Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
seamy
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
s
iː
m
i
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Bẩn thỉu, bẩn thỉu hoặc tham nhũng
tính từ
Sordid, squalid or corrupt.
2
Có hoặc hiển thị một đường may
tính từ
Having or showing a seam.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
seamy
Dạng gốc
(base form)
seam
ier
So sánh hơn
(comparative)
seam
iest
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
seam
+
-y
Ví dụ
Lou
Reed
,
lead
singer
of
the
Velvet
Underground
,
veteran
chronicler
of
life's
wilder
,
seamier
and
more
desperate
side
and
one
of
the
most
influential
and
distinctive
songwriters
of
his
generation
has
died
at
the
age
of
71.
the
seamy
side
of
life
Họ từ
(word family)
cùng gốc
seamy
seam
Đường nối
danh từ, động từ
seam
ster
Thợ may
danh từ
seam
ily
Một cách đường may
trạng từ
seam
iness
Trạng thái hoặc tình trạng đường may
danh từ
AI
1
Bẩn thỉu
2
Có hoặc hiển thị một đường may
1
Bẩn thỉu
2
Có hoặc hiển thị một đường may
1
Bẩn thỉu
2
Có hoặc hiển thị một đường may