Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
seamlessness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc chất lượng của sự liền mạch
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being seamless.
Nguồn gốc
(etymology)
seamless
+
-ness
Ví dụ
“
Fantasy
Black
Channel
”
is
produced
by
the
highly
regarded
and
open-eared
D
.
J
.
Erol
Alkan
,
who
has
stitched
these
myriad
influences
into
something
approximating
seamlessness
.
AI
1
Trạng thái hoặc chất lượng của sự liền mạch
1
Trạng thái hoặc chất lượng của sự liền mạch
1
Trạng thái hoặc chất lượng của sự liền mạch