Dịch

smoothie

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kẻ ba hoa, kẻ nịnh hótdanh từA smooth-talking person.
  2. Sinh tốdanh từA drink made from whole fruit, thus thicker than fruit juice.
  3. Sự pha trộn, hỗn hợpdanh từA blending of different things, a mishmash
  4. Thành viên tiểu văn hóa moddanh từA member of the mod subculture who is relatively non-violent and wears expensive clothing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. smoothieDạng gốc (base form)
  2. smoothiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

fruit smoothiedanh từThức uống làm từ trái cây thanh lý
green smoothiedanh từLoại thức uống tốt cho sức khỏe được làm bằng cách trộn các loại rau lá sống với trái cây và nước
white smoothiedanh từLoại sinh tố tốt cho sức khỏe được làm bằng cách trộn trái cây hoặc rau củ với sữa chua hoặc nước cốt dừa
mango smoothieSinh tố xoài
Bandera smoothiedanh từĐồng nghĩa với Molotov cocktail

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người cạo lông cơ thể
  1. A person with shaven body hair, especially pubic hair.

Họ từ (word family)

cùng gốc smoothie

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , .Đúng như tiếng tăm của họ, Paul là một kẻ khéo ăn khéo nói luôn tô vẽ cho mọi điều hắn nói bằng lớp vỏ quan hệ công chúng, còn John thì cay nghiệt và mỉa mai, cứ nói thẳng suy nghĩ của mình và mặc kệ hậu quả ra sao.
  • . .Thỉnh thoảng anh ấy mang sinh tố từ quán quen của mình trên phố Judd cho cô ấy. Anh ấy có niềm đam mê với những món ngọt sền sệt này vốn được cho là giúp kéo dài tuổi thọ.
  • pentup , .Anh lắc đầu gạt bỏ cơn giận dữ và nỗi buồn đang kìm nén vốn trộn lẫn tâm trí anh thành một hỗn hợp cảm xúc dồn nén bên trong, rồi tự mắng mình vì đã để cảm xúc bùng phát.

AI