Dịch

ruggedness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái gồ ghề, hoặc mức độ mà một cái gì đó gồ ghềdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being rugged, or degree to which something is rugged.
  2. Tính năng gồ ghề hoặc không đềudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rugged or irregular feature.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ruggednessDạng gốc (base form)
  2. ruggednessesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ruggedness numberChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc ruggedness

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • […] […].

AI