Dịch

hardihood

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự táo bạo và táo bạo không thể khuất phục; kiên quyết làm điều gì đó khiến người ta gặp khó khăn, nguy hiểm hoặc tai họa; sự dũng cảmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Unyielding boldness and daring; firmness in doing something that exposes one to difficulty, danger, or calamity; intrepidness.
  2. Sự táo bạo quá mức; táo bạo ngu ngốc; đảm bảo mang tính tấn côngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Excessive boldness; foolish daring; offensive assurance.
  3. Của cây là khả năng chịu được điều kiện khắc nghiệt, độ cứngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Of a plant, an ability to withstand extreme conditions, hardiness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hardihoodDạng gốc (base form)
  2. hardihoodsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . .
  • […] wherby priviledg’d , receav’d , :
  • musk-plant , , “” […]

AI