Dịch

recio

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/ˈreθjo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Rắn rỏi, bền chắc, kiên cườngtính từtough, robust, strong, vigorous, solidly-built
  2. Mạnh mẽ, dữ dộitrạng từvigorously
  3. Người Rhaetia, tiếng Rhaetiadanh từRhaetian
  4. Họdanh từ riênga descriptive surname

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. recioDạng gốc (base form)
  2. reciasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. reciosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. reciaGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

cùng gốc recio

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Trạng từ (adverb) 1
To
  1. To, lớn tiếngloud

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Rắn rỏi
Khác

Ví dụ

  • .Anh ấy đã in trên loại giấy dày dặn hơn loại trước.
  • .Bạn đã rèn luyện được một ý chí kiên cường.
  • .Chúng ta sẽ cần giày bền chắc cho loại địa hình này.

AI