Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lớn tiếngtrạng từkhông so sánh (not comparable)With a loud voice, or great noise; loudly; audibly.
- Thành tiếngtrạng từkhông so sánh (not comparable)Audibly, as opposed to silently/quietly.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cry aloud | Kêu khóc thành tiếng | |
| laugh aloud | Bật cười thành tiếng | |
| read aloud | Đọc to | |
| say something aloud | Nói điều gì thành tiếng | |
| speak aloud | Nói to thành tiếng | |
| think aloudđộng từ | động từ | Nghĩ thành tiếng |
| read-alouddanh từ | danh từ | Sự kiện trong đó trẻ em tụ tập để nghe một câu chuyện được đọc to |
| talk aloud protocoldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với think aloud protocol |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thành tiếng
- không so sánh (not comparable)Spoken out loud.
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Hãy thử nói to lên thay vì thì thầm.
- . , , .Anh ấy đọc to bức thư. Sophia lắng nghe với vẻ chăm chú của một người mà ngay cả trong thời buổi này, tước vị vẫn có một sức lôi cuốn ngầm.
- , Khi thiền bằng âm thanh, âm thanh có thể phát ra thành tiếng hoặc giữ trong im lặng
Xuất hiện ở từ khác
- altoTiếng Tây Ban Nhatương đương
- en voz altaTiếng Tây Ban Nhatương đương