Dịch

aloud

B1trạng từ (adverb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lớn tiếngtrạng từkhông so sánh (not comparable)With a loud voice, or great noise; loudly; audibly.
  2. Thành tiếngtrạng từkhông so sánh (not comparable)Audibly, as opposed to silently/quietly.

Cụm từ (phrase)

cry aloudKêu khóc thành tiếng
laugh aloudBật cười thành tiếng
read aloudĐọc to
say something aloudNói điều gì thành tiếng
speak aloudNói to thành tiếng
think aloudđộng từNghĩ thành tiếng
read-alouddanh từSự kiện trong đó trẻ em tụ tập để nghe một câu chuyện được đọc to
talk aloud protocoldanh từĐồng nghĩa với think aloud protocol

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thành tiếng
  1. không so sánh (not comparable)Spoken out loud.

Nguồn gốc (etymology)

a-loud

  1. từ tiếng Anh trung đạialoud

Ví dụ

  • .Hãy thử nói to lên thay vì thì thầm.
  • . , , .Anh ấy đọc to bức thư. Sophia lắng nghe với vẻ chăm chú của một người mà ngay cả trong thời buổi này, tước vị vẫn có một sức lôi cuốn ngầm.
  • , Khi thiền bằng âm thanh, âm thanh có thể phát ra thành tiếng hoặc giữ trong im lặng

AI