Britain
A1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- nước Anh, Vương quốc Anhdanh từA1Britain, the usual name for the United Kingdom.
- Đại Anh, đảo Đại Anhdanh từA2Great Britain, the island made up of England, Scotland and Wales.
- quần đảo Anhdanh từB1A group of islands including Great Britain and Ireland.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BritainDạng gốc (base form)
- BritainsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| across britain | Trên khắp nước anh | |
| ancient britain | Nước anh thời cổ đại | |
| great britaindanh từ riêng | danh từ riêng | Đảo đại anh |
| modern britain | Nước anh hiện đại | |
| in Britain | Ở nước Anh | |
| Britain and Irelanddanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Great Britain and Ireland |
| Kingdom of Great Britaindanh từ riêng | danh từ riêng | Quốc gia có chủ quyền trước đây ở Tây Âu, bao gồm đảo Anh và được hình thành từ sự hợp nhất của vương quốc Scotland và Anh vào năm 1707, tiền thân của Vương quốc Anh |
| Great Britain and Irelanddanh từ riêng | danh từ riêng | Dùng theo nghĩa đen, xem Great Britain, Ireland: two islands off the north-west coast of the European mainland |
5 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Đế quốc Anh
- The British state and its dominions and holdings; the British Empire.
- The British Empire.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- £9,000 .Học phí đại học ở nước Anh vào khoảng 9,000£ một năm.
- .Ấn Độ đã từng bị nước Anh cai trị trong nhiều năm.
- ’ [...] .Các cuộc xung đột của người Briton với người Scot và người Pict [...] dẫn đến việc người Briton nhờ người La Mã giúp xây dựng một bức tường thành lớn.