Dịch

UK

A1danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Vương quốc Anh, nước Anhdanh từA1The United Kingdom; a country in western Europe comprising England, Scotland, Wales, and Northern Ireland.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

across the UKTrên khắp Vương quốc Anh
in the UKỞ Vương quốc Anh
the UK governmentChính phủ Anh
UK garagedanh từThể loại nhạc điện tử có nguồn gốc từ nhạc house, bắt nguồn từ Anh vào đầu những năm 1990, thường có nhịp gõ đảo phách 4/4 với hi-hat "xáo trộn" và trống kick-skip
rest of the UKdanh từ riêngCác vùng của Vương quốc Anh nằm ngoài hoặc không có Scotland
UK Independence Partydanh từ riêngĐảng chính trị hoài nghi châu Âu ở Vương quốc Anh
UK plcdanh từ riêngCộng đồng thương mại Vương quốc Anh được coi là một tổ chức duy nhất; hoặc lợi ích thương mại của Vương quốc Anh được coi là tổng thể
UK funkydanh từThể loại nhạc dance điện tử có nguồn gốc từ ga-ra, afrobeat của Vương quốc Anh và các thể loại khác

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Đại học Kentucky
  1. Initialism of University of Kentucky

Ví dụ

  • !Được giao đến bất cứ nơi nào ở Vương quốc Anh trước Ngày Giáng sinh!
  • .
  • ?

AI