Dịch

jew down

động từ (verb)
US/ˌdʒu ˈdæʊn/

Nghĩa chính

  1. Mặc cả hoặc mặc cả với người bán để có được mức giá thấp hơn cho hàng hóa hoặc dịch vụđộng từngoại động từ (transitive)To bargain or haggle with a seller in order to obtain a lower price for a good or service.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • […] , , .
  • , .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI