Nghĩa chính
- Mặc cả hoặc mặc cả với người bán để có được mức giá thấp hơn cho hàng hóa hoặc dịch vụđộng từngoại động từ (transitive)To bargain or haggle with a seller in order to obtain a lower price for a good or service.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- […] , , .
- , .