Dịch

gyp

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Đồng nghĩa với gypsydanh từSynonym of gypsy (“contra dance step”).
  2. Người giúp việc gia đình, thường là nam giới, sẽ phục vụ (thường là một số) học sinh, chải chuốt quần áo, mang bưu kiện, chờ đợi trong các bữa tiệc và các công việc khác; nói chung tương đương với một trinh sát theo nghĩa lịch sử tại Đại học Oxford hoặc bỏ qua tại Cao đẳng Trinity, Dublindanh từA domestic servant, generally male, who would attend upon (usually several) students, brushing their clothes, carrying parcels, waiting at parties and other tasks; generally equivalent to a scout in the historical sense at Oxford University or a skip at Trinity College, Dublin.
  3. Căn phòng mà những người phục vụ đại học như vậy làm việcdanh từThe room in which such college servants work.
  4. Căn bếp nhỏ dành cho sinh viên đại họcdanh từA small kitchen for use by college students.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gypDạng gốc (base form)
  2. gypsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

half gypdanh từĐộng tác nhảy ngược liên quan đến người gypsy
whole gypdanh từĐộng tác nhảy ngược liên quan đến người gypsy
hall gypChưa có nghĩa
full gypChưa có nghĩa

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Đau hoặc khó chịu
  1. Pain or discomfort.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ', , ?' Vincey .
  • back's .
  • ; .

AI