Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
gypster
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Kẻ lừa đảo hoặc kẻ lừa đảo
danh từ
A trickster or swindler.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
gypster
Dạng gốc
(base form)
gypster
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
gyp
+
-ster
AI
1
Kẻ lừa đảo hoặc kẻ lừa đảo
1
Kẻ lừa đảo hoặc kẻ lừa đảo
1
Kẻ lừa đảo hoặc kẻ lừa đảo