Dịch

gyppery

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động của một người gyps; gian lận; lừa đảodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of one who gyps; cheating; swindle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gypperyDạng gốc (base form)
  2. gypperiesSố nhiều (plural)

AI