gyppery
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động của một người gyps; gian lận; lừa đảodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of one who gyps; cheating; swindle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gypperyDạng gốc (base form)
- gypperiesSố nhiều (plural)