学英语
Hán-Việt: học anh ngữ
xué yīng yǔ
Nghĩa chính
- Học tiếng Anh
Chữ và bộ thủ (character, radical)
学
xuéhọc
Bộ: 子 · tử (con)8 nét
learning, knowledge; school英
yīnganh
Bộ: 艸 · thảo (cỏ)8 nét
petal, flower, leaf; brave, a hero; England, English语
yǔngữ
Bộ: 言 · ngôn (lời nói)9 nét
language, words; saying, expressionXuất hiện ở từ khác
- 英语kết hợphọc tiếng Anh