中英
Hán-Việt: trung anh
zhōng yīng
Nghĩa chính
- Trung - Anh
Chữ và bộ thủ (character, radical)
中
zhōngtrung
Bộ: 丨 · cổn (nét sổ dọc)4 nét
central; center, middle; in the midst of; hit (target); attain英
yīnganh
Bộ: 艸 · thảo (cỏ)8 nét
petal, flower, leaf; brave, a hero; England, EnglishVí dụ
- 。Quan hệ Trung - Anh rất tốt.
Xuất hiện ở từ khác
- 英kết hợpTrung - Anh