英年早逝
Hán-Việt: anh nên tảo
yīng nián zǎo shì
Nghĩa chính
- Chết yểu, đoản mệnhto die an untimely death (idiom)
- Qua đời khi còn trẻ, chết sớmto be cut off in one's prime
Chữ và bộ thủ (character, radical)
英
yīnganh
Bộ: 艸 · thảo (cỏ)8 nét
petal, flower, leaf; brave, a hero; England, English年
niánnên
Bộ: 干 · can (can, khô)6 nét
year; new-years; person's age早
zǎotảo
Bộ: 日 · nhật (mặt trời, ngày)6 nét
early; soon; morning逝
shì
Bộ: 辵 · sước (chợt đi chợt dừng)10 nét
pass away; die