Dịch

英雄

HSK6
Hay gặp
Hán-Việt: anh hùng
yīng xióng

Nghĩa chính

  1. anh hùngdanh từa person admired for courage and noble deeds

Lượng từ (measure word)个

Chữ và bộ thủ (character, radical)

英
yīnganh
Bộ: 艸 · thảo (cỏ)8 nét
petal, flower, leaf; brave, a hero; England, English
雄
xiónghùng
Bộ: 隹 · chuy (chim đuôi ngắn)12 nét
male of species; hero; manly

Cụm từ (phrase)

英雄主义Tư tưởng anh hùng
英雄事迹Câu chuyện anh hùng
英雄人物Nhân vật anh hùng
超级英雄Siêu anh hùng

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh

Ví dụ

  • 。Bạn là người hùng của tôi.
  • 。Đến cả siêu anh hùng thỉnh thoảng cũng cần nghỉ ngơi.
  • 。Zelensky là anh hùng chiến tranh.

AI