aceptable
B1tính từ (adjective)
/aθebˈtable/nguồn
Nghĩa chính
- Chấp nhận được, tạm đượctính từacceptable, palatable
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aceptableDạng gốc (base form)
- aceptablesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| socialmente aceptable | Được xã hội chấp nhận |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Đôi khi việc dùng bạo lực là chấp nhận được.
- Tom .Hành vi của Tom không chấp nhận được.
- .Không được xã hội chấp nhận việc chỉ trích người khác.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chấp nhận được