Dịch

aceptable

B1tính từ (adjective)
/aθebˈtable/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chấp nhận được, tạm đượctính từacceptable, palatable

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aceptableDạng gốc (base form)
  2. aceptablesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

socialmente aceptableĐược xã hội chấp nhận

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Đôi khi việc dùng bạo lực là chấp nhận được.
  • Tom .Hành vi của Tom không chấp nhận được.
  • .Không được xã hội chấp nhận việc chỉ trích người khác.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chấp nhận được

AI