aceptar
A2động từ (verb)
Hay gặp/aθebˈtaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- chấp nhận, nhận, đón nhậnđộng từA2to accept or receive something, to agree to take it
- đồng ý, chấp thuậnđộng từA2to agree to a proposal, invitation or plan
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể aceptarDanh động từ aceptandoPhân từ aceptado
| Presente | |
|---|---|
| yo | acepto |
| tú | aceptas |
| él/ella/Ud. | acepta |
| nosotros | aceptamos |
| vosotros | aceptáis |
| ellos/Uds. | aceptan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aceptar condiciones | Chấp nhận điều kiện | |
| aceptar las consecuencias | Gánh chịu hậu quả | |
| aceptar una oferta | Chấp nhận lời đề nghị | |
| aceptar una sugerencia | Tiếp thu gợi ý | |
| aceptar donativos | Nhận quyên góp | |
| aceptar bien | Vui vòng nhận hoặc đồng ý | |
| aceptar el trato | Chấp nhận thỏa thuận | |
| incapaz de aceptar | Không thể chấp nhận |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Chấp nhận
- Chấp nhận, cam chịuto come to terms with
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Cô ấy sẽ chẳng còn cách nào khác ngoài việc đồng ý.
- Mary .Mary không còn lựa chọn nào khác ngoài việc chấp nhận thỏa thuận.
- Mary, ¿ Tom ?Mary, con có đồng ý nhận Tom làm người chồng hợp pháp của mình không?