Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
aceptar bien
Nghĩa chính
1
Vui vòng nhận hoặc đồng ý
Ví dụ
Elena
aceptó
bien
el
regalo
.
Elena vui vòng nhận món quà.
Xuất hiện ở từ khác
bien
kết hợp
vui vòng nhận hoặc đồng ý
AI
1
Vui vòng nhận hoặc đồng ý
1
Vui vòng nhận hoặc đồng ý
1
Vui vòng nhận hoặc đồng ý