Dịch

接受

HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: tiếp thụ
jiē shòu

Nghĩa chính

  1. tiếp nhận, chấp nhận, nhậnđộng từto accept or take in something offered, suggested, or given

Chữ và bộ thủ (character, radical)

接
jiētiếp
Bộ: 手 · thủ (tay)11 nét
receive; continue; catch; connect
受
shòuthụ
Bộ: 又 · hựu (lại nữa)8 nét
receive, accept, get; bear, stand

Cụm từ (phrase)

接受意见Tiếp nhận ý kiến
接受批评Nhận phê bình
接受挑战Nhận lời khiêu chiến
接受教育Tiếp nhận giáo dục
接受礼物Nhận quà
接受采访Nhận phỏng vấn
接受任务Nhận nhiệm vụ
接受检查Nhận kiểm tra

Ví dụ

  • 。Chúng tôi chấp nhận thử thách của bạn.
  • ,。Tôi chấp nhận, nhưng có một điều kiện.

AI