Dịch

admitir

B1động từ (verb)
/admiˈtiɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thừa nhận, chấp nhậnđộng từto accept, to admit, to agree to, to concede
  2. Nhận vào, cho vào, kết nạpđộng từto admit, to let in
  3. Cho phép, dung thứđộng từto permit, to allow

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể admitirDanh động từ admitiendoPhân từ admitido
Presente
yoadmito
túadmites
él/ella/Ud.admite
nosotrosadmitimos
vosotrosadmitís
ellos/Uds.admiten

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thừa nhận
Cho phép

Cụm từ (phrase)

admitir la derrotaChấp nhận thất bại
admitir un errorThừa nhận sai lầm
admitir a trámiteChưa có nghĩa
no admitir discusiónChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Hôm nay một đạo luật cho phép phá thai đã được ban hành.
  • .Thật khó để một người thừa nhận mình là kẻ thất bại.
  • Tom .Tôi không nghĩ Tom sẽ thừa nhận rằng mình không biết gì.

Họ từ (word family)

cùng gốc admitir

AI