Nghĩa chính
- Đi qua được, vượt qua đượctính từThat may be passed or traversed.
- Tạm được, chấp nhận đượctính từTolerable; adequate; no more than satisfactory.
- Hòa nhập được, qua mặt đượctính từable to "pass", or be accepted as a member of a race, sex or other group to which society would not otherwise regard one as belonging.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- passableDạng gốc (base form)
- more passableSo sánh hơn (comparative)
- most passableSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc passableVí dụ
- five-paragraph . , “” 1410.Trí tuệ nhân tạo không chỉ còn tạo ra các bài luận năm đoạn tầm trung nữa. Giờ đây chúng đang vượt trội trong kỳ thi SAT, giành được số điểm 1410.
- , , . , .Ý nghĩ về một thứ gì đó, hoặc ai đó, khác thường và mang tính tình dục thật say đắm. Tôi kết luận rằng nếu tôi từng gặp một người chuyển giới trông rất giống thật và chúng tôi bị thu hút lẫn nhau, tôi sẽ chuyển sang song tính và theo đuổi mối quan hệ đó.
- , .Anh ấy nói tiếng Pháp tàm tạm, nhưng rõ ràng là lưu loát tiếng Đức hơn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đi qua được
Khác
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- fairđồng nghĩaTạm ổn để dùng hoặc đạt yêu cầu, dùng ít trang trọng hơn.