Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pasable
C2
tính từ
(adjective)
/paˈsable/
Nghĩa chính
1
Có thể vượt qua, có thể chịu đựng được
tính từ
passable, tolerable
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
pasable
Dạng gốc
(base form)
pasable
s
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
Ví dụ
El
primer
verso
fue
pasable
,
un
poco
inestable
,
pero
estaba
segura
de
que
me
calmaría
-
rememora
sobre
los
primeros
acordes
del
tema
-.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
pasable
pasable
mente
Một cách thụ động; có thể chấp nhận được
trạng từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
passable
Đi qua được, vượt qua được
Xuất hiện ở từ khác
还
Tiếng Trung
tương đương
AI
1
Có thể vượt qua
1
Có thể vượt qua
1
Có thể vượt qua