Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Sự chấp thuậndanh từkhông đếm được (uncountable)The act of accepting; the receiving of something offered, with acquiescence, approbation, or satisfaction; especially, favourable reception; approval.
- Lần chấp nhận, sự nhậndanh từđếm được (countable)An instance of that act.
- Sự đồng thuận, niềm tindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Belief in something; agreement, assent.
- Tình trạng được chấp nhận, sự đón nhậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being accepted.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- acceptanceDạng gốc (base form)
- acceptancesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- acceptance (into sth)sự được chấp nhận vào cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Nghĩa thông dụng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nghĩa thông dụng, ngữ nghĩa được công nhậnThe usual or accepted meaning of a word or expression.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc acceptanceNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , , .sự chấp nhận một món quà, chức vụ, học thuyết, v.v.
- Tom's .Bài phát biểu nhận giải của Tom ổn.
- ?Có bình yên trong sự chấp nhận không?
Xuất hiện ở từ khác
- expectationtrái nghĩachấp nhận mà không yêu cầu