Dịch

acceptance

B1TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Sự chấp thuậndanh từkhông đếm được (uncountable)The act of accepting; the receiving of something offered, with acquiescence, approbation, or satisfaction; especially, favourable reception; approval.
  2. Lần chấp nhận, sự nhậndanh từđếm được (countable)An instance of that act.
  3. Sự đồng thuận, niềm tindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Belief in something; agreement, assent.
  4. Tình trạng được chấp nhận, sự đón nhậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being accepted.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. acceptanceDạng gốc (base form)
  2. acceptancesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • acceptance (into sth)sự được chấp nhận vào cái gì

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Nghĩa thông dụng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nghĩa thông dụng, ngữ nghĩa được công nhậnThe usual or accepted meaning of a word or expression.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự chấp thuận
Lần chấp nhận
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

accept-ance

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiacceptance
  2. từ tiếng Pháp cổaccepter“accept”

Ví dụ

  • , , , .sự chấp nhận một món quà, chức vụ, học thuyết, v.v.
  • Tom's .Bài phát biểu nhận giải của Tom ổn.
  • ?Có bình yên trong sự chấp nhận không?

AI