Dịch

accept credit cards

US/əkˈsɛpt ˈkɹɛdət ˈkɑɹdz/

Nghĩa chính

  1. Nhận thanh toán bằng thẻ tín dụng

Cụm từ (phrase)

do you accept credit cardscụm từCó nhận thẻ tín dụng không?

Ví dụ

  • ?Bạn có nhận thanh toán bằng thẻ tín dụng không?

AI