Nghĩa chính
- Phá vỡ hoặc phá hủy một cái gì đó bằng sức mạnh cơ thể, đặc biệt là dậm chânđộng từngoại động từ (transitive)To break or demolish something by physical bodily force, especially stomping.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kick downNguyên thể (infinitive)
- kicks downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- kicked downQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- kicking downPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| kiss up, kick downtính từ | tính từ | Có khuynh hướng lịch sự với cấp trên và lăng mạ cấp dưới |
| kick down laddercụm từ | cụm từ | Từ bỏ những người bạn đã giúp mình nên địa vị; từ bỏ nghề nghiệp đã giúp mình có địa vị |
Họ từ (word family)
cùng gốc kick downVí dụ
- .
- .
- , .