Dịch

kick in

động từ (verb)
US/ˌkɪk ˈɪn/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đạp ngã, đạp sập, đạp vỡđộng từngoại động từ (transitive)To kick or strike so as to cause the object struck to collapse or fall inwards.
  2. Đánh hội đồng, đánh gãyđộng từngoại động từ (transitive)To kick or strike (a person); to beat up.
  3. Bắt đầu hoạt động, phát huy tác dụngđộng từnội động từ (intransitive)To start, connect, or take effect, especially in a sudden way; to begin functioning.
  4. Tham gia, bắt đầuđộng từTo join or begin.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kick inNguyên thể (infinitive)
  2. kicks inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. kicked inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. kicking inPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

kick in the ballsdanh từSự thụt lùi hoặc thất vọng lớn
kick in the pantsdanh từLời nhắc nhở mạnh mẽ để bắt đầu hoặc bắt đầu
kick in the teethdanh từSự xúc phạm nhục nhã hoặc một trường hợp đối xử tồi tệ, đặc biệt khi một người đang mong đợi tình bạn hoặc cần sự hỗ trợ; một sự thất bại bất ngờ và bất ngờ; một sự phản kháng mạnh mẽ
better than a kick in the teethtính từTốt hơn là không có gì
a kick in the ribsCú đá vào sườn
kick into touchđộng từĐá bóng qua đường biên trong một trận bóng bầu dục, thường là để tránh áp lực từ đội đối phương trong tình huống khó khăn, để kết thúc thời gian bù giờ hoặc để giành lãnh thổ
kick into the long grassđộng từ, danh từTrì hoãn hành động của một việc gì đó

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Đóng góp
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Đóng góp, góp tiềnTo contribute, especially to a collection of money; to hand over.

Ví dụ

  • , .
  • .
  • .

AI