Nghĩa chính
- Từ đồng nghĩa nhấn mạnh của kick out: loại bỏ, đẩy ra, trục xuất; sa thải (khỏi một vị trí, công việc, v.v.)động từngoại động từ (transitive)Emphatic synonym of kick out: to remove, to eject, to expel; to dismiss (from a position, job, etc.).
- Bị ngã hoặc trượt khỏi vòng cua do nghiêng quá mức, khiến ủng của vận động viên tiếp xúc và xoay trên bề mặt và bộ phận tiếp xúc bề mặt thích hợp mất tiếp xúc và lực kéođộng từnội động từ (intransitive)To fall or slide out of a turn due to excessive lean, which causes the athlete's boot to contact and pivot on the surface and the proper surface contact element to lose contact and traction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- boot outNguyên thể (infinitive)
- boots outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- booted outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- booting outPhân từ I (present participle)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- ‘ ,’ , ‘ . ?’ […] ‘, . , , “ ” . “ ” .’
- .