Dịch

lugger

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Mang theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóngdanh từThat which lugs in either literal or figurative senses.
  2. Người hay kéo, đặc biệt là người có công việc đòi hỏi phải kéo hoặc di chuyển vật nặngdanh từOne who lugs, especially one whose job entails pulling or moving heavy objects.
  3. Kẻ lừa đảodanh từA conman.
  4. Người được cơ sở cờ bạc thuê để tìm kiếm khách hàng tiềm năng và thu hút họdanh từA person hired by a gambling establishment to locate potential customers and bring them in.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. luggerDạng gốc (base form)
  2. luggersSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Con tàu nhỏ có hai hoặc ba cột buồm
  1. Con tàu nhỏ có hai hoặc ba cột buồm, một chiếc thuyền buồm đang chạy và có các cánh buồmA small vessel having two or three masts, and a running bowsprit, and carrying lugsails.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ

lug-er

danh từ, động từ

lugsail“quadrilateral sail bent upon a yard that crosses the mast obliquely”-er

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • – .
  • 50 .
  • fast-sailing , , .

AI