Dịch

steerer

danh từ (noun)
UK/ˈstɪəɹə/US/ˈstɪɹɚ/

Nghĩa chính

  1. Ai đó hoặc cái gì đó điều khiểndanh từSomeone or something that steers.
  2. Người được cơ sở cờ bạc thuê để tìm kiếm khách hàng tiềm năng và thu hút họdanh từA person hired by a gambling establishment to locate potential customers and bring them in.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. steererDạng gốc (base form)
  2. steerersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

steerer tubedanh từPhần phuộc được đưa vào ống đầu của khung, dùng để gắn phuộc vào khung bằng tai nghe
bunco-steererdanh từ, (từ lóng) kẻ lừa bịp, kẻ lừa đảo, kẻ gian lận

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , , . , […]

AI