Nghĩa chính
- Ai đó hoặc cái gì đó điều khiểndanh từSomeone or something that steers.
- Người được cơ sở cờ bạc thuê để tìm kiếm khách hàng tiềm năng và thu hút họdanh từA person hired by a gambling establishment to locate potential customers and bring them in.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- steererDạng gốc (base form)
- steerersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| steerer tubedanh từ | danh từ | Phần phuộc được đưa vào ống đầu của khung, dùng để gắn phuộc vào khung bằng tai nghe |
| bunco-steererdanh từ | danh từ | , (từ lóng) kẻ lừa bịp, kẻ lừa đảo, kẻ gian lận |
Họ từ (word family)
cùng gốc steererVí dụ
- , , . , […]