Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tay đua, người đuadanh từA person who participates in races, especially an athlete.
- Ngựa đuadanh từA racehorse.
- Bồ câu đuadanh từA racing pigeon.
- Xe đuadanh từA vehicle (or other device) used for, or designed specifically for, racing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- racerDạng gốc (base form)
- racersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| street racer | Tay đua đường phố | |
| sim racerdanh từ | danh từ | Người, chẳng hạn như người chơi trò chơi điện tử hoặc đối thủ thể thao điện tử, tham gia mô phỏng môn đua xe thể thao |
| boy racerdanh từ | danh từ | Thanh niên lái xe nhanh một cách liều lĩnh, đặc biệt là người tham gia vào các cuộc tụ tập của những người đam mê văn hóa ô tô và/hoặc đua xe đường phố trái phép |
| rat racerdanh từ | danh từ | Người tham gia vào cuộc đua chuột |
| girl racerdanh từ | danh từ | Cô gái hoặc thiếu nữ tham gia đua ô tô, đua xe đạp, v.v |
| drag racerdanh từ | danh từ | Một người tham gia vào một cuộc đua kéo |
| snow racerdanh từ | danh từ | Loại xe trượt có ghế nâng, người chạy và vô lăng |
| blue racerdanh từ | danh từ | Phân loài rắn, Coluber constrictor foxii |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Rắn roi
- Any of several genera of colubrid snakes.
Họ từ (word family)
cùng gốc racerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- [] , , .Anh ấy từng là một tay đua xe máy khi còn ở tuổi thiếu niên, và là khách thường xuyên đến đảo Man, nơi anh ấy có nhiều bạn bè.
- , .Đạp một chiếc xe đạp đua qua bùn tuyết là điều không khôn ngoan, nhưng năm nay không còn lựa chọn nào khác.
- Mennad .Mennad là một tay đua.