Dịch

racer

B2danh từ (noun)
UK/ˈɹeɪ.sə/US/ˈɹeɪ.səɹ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Tay đua, người đuadanh từA person who participates in races, especially an athlete.
  2. Ngựa đuadanh từA racehorse.
  3. Bồ câu đuadanh từA racing pigeon.
  4. Xe đuadanh từA vehicle (or other device) used for, or designed specifically for, racing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. racerDạng gốc (base form)
  2. racersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

street racerTay đua đường phố
sim racerdanh từNgười, chẳng hạn như người chơi trò chơi điện tử hoặc đối thủ thể thao điện tử, tham gia mô phỏng môn đua xe thể thao
boy racerdanh từThanh niên lái xe nhanh một cách liều lĩnh, đặc biệt là người tham gia vào các cuộc tụ tập của những người đam mê văn hóa ô tô và/hoặc đua xe đường phố trái phép
rat racerdanh từNgười tham gia vào cuộc đua chuột
girl racerdanh từCô gái hoặc thiếu nữ tham gia đua ô tô, đua xe đạp, v.v
drag racerdanh từMột người tham gia vào một cuộc đua kéo
snow racerdanh từLoại xe trượt có ghế nâng, người chạy và vô lăng
blue racerdanh từPhân loài rắn, Coluber constrictor foxii

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Rắn roi
  1. Any of several genera of colubrid snakes.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • [] , , .Anh ấy từng là một tay đua xe máy khi còn ở tuổi thiếu niên, và là khách thường xuyên đến đảo Man, nơi anh ấy có nhiều bạn bè.
  • , .Đạp một chiếc xe đạp đua qua bùn tuyết là điều không khôn ngoan, nhưng năm nay không còn lựa chọn nào khác.
  • Mennad .Mennad là một tay đua.

AI