Nghĩa chính
- Giày chạy bộ, giày thể thaodanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)running shoes, sneakers, trainers
- Số nhiều của runnerdanh từplural of runner
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pair of runners | Đôi giày thể thao | |
| runners and ridersdanh từ | danh từ | Những con ngựa và những tay đua tương ứng bước vào |
| runner-updanh từ | danh từ | Á quân |
| runner beandanh từ | danh từ | Loại cây leo thuộc loài Phaseolus coccineus, có vỏ đậu dài |
| runner stonedanh từ | danh từ | Cối xay trên cùng trong cối xay gió |
| runner poisondanh từ | danh từ | Cây Gastrolobium ovalifolium |
| runner-runnertính từ | tính từ | Mô tả tình huống trong đó hai lá bài chung cuối cùng mang lại chiến thắng cho người chơi trước đó đứng sau |
| runner's highdanh từ | danh từ | Sự giải phóng endorphin và endocannabinoids một cách hưng phấn được báo cáo là kết quả của việc tập thể dục vất vả |
Họ từ (word family)
cùng gốc runnerVí dụ
- .Anh ấy dẫn đầu nhóm vận động viên chạy.
- .Anh ấy đánh bóng giúp ba cầu thủ chạy về đích.
- .Chó là loài chạy nhanh.