Dịch

runners

B1danh từ (noun)
US/ˈɹʌnɚz/AUnguồn

Dạng gốc:runnerNgười chạy, vận động viên điền kinh

Nghĩa chính

  1. Giày chạy bộ, giày thể thaodanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)running shoes, sneakers, trainers
  2. Số nhiều của runnerdanh từplural of runner

Cụm từ (phrase)

pair of runnersĐôi giày thể thao
runners and ridersdanh từNhững con ngựa và những tay đua tương ứng bước vào
runner-updanh từÁ quân
runner beandanh từLoại cây leo thuộc loài Phaseolus coccineus, có vỏ đậu dài
runner stonedanh từCối xay trên cùng trong cối xay gió
runner poisondanh từCây Gastrolobium ovalifolium
runner-runnertính từMô tả tình huống trong đó hai lá bài chung cuối cùng mang lại chiến thắng cho người chơi trước đó đứng sau
runner's highdanh từSự giải phóng endorphin và endocannabinoids một cách hưng phấn được báo cáo là kết quả của việc tập thể dục vất vả

Ví dụ

  • .Anh ấy dẫn đầu nhóm vận động viên chạy.
  • .Anh ấy đánh bóng giúp ba cầu thủ chạy về đích.
  • .Chó là loài chạy nhanh.

AI