Dịch

runners and riders

danh từ (noun)
US/ˈɹʌnɚz ənd ˈɹaɪdɚz/

Nghĩa chính

  1. Những con ngựa và những tay đua tương ứng bước vàodanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The horses and respective jockeys entered
  2. Các ứng cử viên trong một cuộc thi hoặc cuộc thi lãnh đạodanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The candidates in a competition or leadership contest.

Ví dụ

  • . , .

AI