Nghĩa chính
- Những con ngựa và những tay đua tương ứng bước vàodanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The horses and respective jockeys entered
- Các ứng cử viên trong một cuộc thi hoặc cuộc thi lãnh đạodanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The candidates in a competition or leadership contest.
Ví dụ
- . , .