Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Số nhiều của shitdanh từplural of shit
- Dạng khác của shi(ts)danh từkhông đếm được (uncountable)Alternative form of shi(ts).
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shitđộng từthird-person singular simple present indicative of shit
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| the shitsdanh từ | danh từ | Tiêu chảy |
| give two shitsđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với give a shit |
| off the shitscụm giới từ | cụm giới từ | Cực kỳ cao về thuốc |
| shits and gigglesdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với kicks and giggles |
| for shits and gigglescụm giới từ | cụm giới từ | Không có lý do cụ thể, chỉ vì nó vui hoặc giải trí; hoặc để giảm bớt sự nhàm chán |
| give someone the shitsđộng từ | động từ | Làm phiền hoặc làm phiền ai đó ở mức độ lớn |
| put the shits up someoneđộng từ | động từ | Dọa ai đó, hoặc làm họ sợ hãi |
| shits and grinsdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với kicks and giggles |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bệnh tiêu chảy
- chỉ dùng số nhiều (plural only)Bệnh tiêu chảy, chứng tướtSynonym of diarrhea.
Họ từ (word family)
cùng gốc shitNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy bị tào tháo đuổi suốt ba ngày.
- .Mấy đứa con của cô ấy là một lũ nhãi ranh hư hỏng.
- , .Nó là sinh vật sống, nên dĩ nhiên nó phải đi ỉa.