Dịch

shits

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ʃɪts/

Dạng gốc:shitChết tiệt, mẹ kiếp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Số nhiều của shitdanh từplural of shit
  2. Dạng khác của shi(ts)danh từkhông đếm được (uncountable)Alternative form of shi(ts).
  3. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shitđộng từthird-person singular simple present indicative of shit

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

the shitsdanh từTiêu chảy
give two shitsđộng từĐồng nghĩa với give a shit
off the shitscụm giới từCực kỳ cao về thuốc
shits and gigglesdanh từĐồng nghĩa với kicks and giggles
for shits and gigglescụm giới từKhông có lý do cụ thể, chỉ vì nó vui hoặc giải trí; hoặc để giảm bớt sự nhàm chán
give someone the shitsđộng từLàm phiền hoặc làm phiền ai đó ở mức độ lớn
put the shits up someoneđộng từDọa ai đó, hoặc làm họ sợ hãi
shits and grinsdanh từĐồng nghĩa với kicks and giggles

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bệnh tiêu chảy
  1. chỉ dùng số nhiều (plural only)Bệnh tiêu chảy, chứng tướtSynonym of diarrhea.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy bị tào tháo đuổi suốt ba ngày.
  • .Mấy đứa con của cô ấy là một lũ nhãi ranh hư hỏng.
  • , .Nó là sinh vật sống, nên dĩ nhiên nó phải đi ỉa.

AI