Dịch

shitting là dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shit

shit

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)thán từ (interjection)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. chết tiệt, mẹ kiếpthán từB1An exclamation of annoyance, surprise, anger, or worry.
  2. cứt, phândanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Solid waste passed out of the body through the bowels, or the act of doing this.
  3. đồ vớ vẩn, thứ linh tinh, chuyện nhảm nhídanh từB1không đếm được (uncountable)Things, stuff, rubbish, or nonsense.
  4. tồi tệ, kém cỏi, như hạchtính từB1Of bad quality; unpleasant or nasty.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shitDạng gốc (base form)
  2. shitsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • shit (sth)ỉa (cái gì)
  • shit yourselfỉa ra quần

15 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 6
Cực phẩm
  1. không đếm được (uncountable)(the shit) The best of its kind.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lời nhảm nhí

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạischit
  2. từ tiếng Anh cổ*sċite“dung”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*skiti
động từ, thán từ
  1. từ tiếng Anh trung đạischiten
  2. từ tiếng Anh cổsċītan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*skītan

Ví dụ

  • . [...] , .Khi giải quyết vấn đề phân rác, kinh tế có thể là yếu tố quyết định.
  • .Mang đống đồ đó đi vứt đi.
  • : ; .JAMES CARTER: Anh tự bỏ đồ của anh ra sau đi; tôi không phải là người khuân vác hành lý.

AI