Dịch

and shit

cụm từ (phrase)
UK/ənd ˈʃɪt/US/ənd ˈʃɪt/

Nghĩa chính

  1. Dùng sau một hoặc nhiều đối tượng, thuộc tính hoặc quy trình được liệt kê để chỉ ra những đối tượng kháccụm từUsed after one or more listed objects, attributes or processes to indicate additional others.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • artiste-type . . . .
  • .
  • . , . .

AI