Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đồ rác rưởidanh từkhông đếm được (uncountable)Shit; trash; rubbish; nonsense.
- Tệ hạitính từBad; awful; shit.
- Chết tiệtthán từAn expression of annoyance or dismay.
- Xem shitđộng từTo defecate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shiteDạng gốc (base form)
- shitesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| talk shiteđộng từ | động từ | Nói xấu về điều gì đó |
| give a shiteđộng từ | động từ | Quan tâm; tâm trí; coi là quan trọng |
| hadaway and shitecụm từ | cụm từ | Biến đi |
| pile of shite | Chưa có nghĩa | |
| shower of shite | Chưa có nghĩa | |
| chat shite | Chưa có nghĩa | |
| piece of shite | Chưa có nghĩa | |
| load of shite | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kẻ khốn
- đếm được (countable)A foolish or deceitful person.
Ví dụ
- .Nhìn đống rác rưởi này xem.
- . , ? , , .Hắn chỉ là một thằng khốn nhỏ nhen...
- , […] . , he’d , .Bia dở tệ...
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc shiteNguồn gốc (etymology)
danh từ, tính từ, thán từ
- từ tiếng Anh trung đạishite
động từ
- từ tiếng Anh trung đạischiten
- từ tiếng Anh cổsċītan“to defecate, shit”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*skītan
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung