shitehawk
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Loài chim ăn xác thối hoặc săn mồi lớn; đặc biệt (ban đầu được sử dụng trong quân sự ở Nam Á) diều đendanh từA large scavenging or predatory bird; especially (originally in military use in South Asia) the black kite.
- Mòng biển cá trích châu Âudanh từThe European herring gull.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shitehawkDạng gốc (base form)
- shitehawksSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người đáng phản đối
- Người đáng phản đối; một kẻ khốn nạn hoặc một kẻ khốn nạnAn objectionable person; a twat or wanker.