Dịch

gonorrhea

C2danh từ (noun)
UK/ˌɡɒn.əˈɹiː.ə/US/ˌɡɑn.əˈɹi.ə/

Nghĩa chính

  1. Lậu mủ, lậudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sexually transmitted infection caused by Neisseria gonorrhoeae, a species of bacteria (the gonococcus) that affects the mucous membrane of the genital and urinary tracts.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gonorrheaDạng gốc (base form)
  2. gonorrheasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

super gonorrheadanh từChủng bệnh lậu có khả năng kháng nhiều loại kháng sinh

Nguồn gốc (etymology)

gono--rrhea

  1. từ tiếng Latinh muộngonorrhoea
  2. từ tiếng Hy Lạp cổγονόρροιαgonórrhoia

Ví dụ

  • ?Bạn đã từng điều trị bệnh lậu chưa?
  • .Cô ấy bị bệnh lậu.
  • . . , Coola. , , , . , .

AI