Nghĩa chính
- Lậu mủ, lậudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sexually transmitted infection caused by Neisseria gonorrhoeae, a species of bacteria (the gonococcus) that affects the mucous membrane of the genital and urinary tracts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gonorrheaDạng gốc (base form)
- gonorrheasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| super gonorrheadanh từ | danh từ | Chủng bệnh lậu có khả năng kháng nhiều loại kháng sinh |
Nguồn gốc (etymology)
gono--rrhea
- từ tiếng Latinh muộngonorrhoea
- từ tiếng Hy Lạp cổγονόρροιαgonórrhoia
Ví dụ
- ?Bạn đã từng điều trị bệnh lậu chưa?
- .Cô ấy bị bệnh lậu.
- . . , Coola. , , , . , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa