Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
gonorrheal
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Thuộc bệnh lậu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of, pertaining to, or afflicted with gonorrhoea
Họ từ
(word family)
cùng gốc
gonorrheal
non
gonorrheal
Không phải bệnh lậu
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
gonorrhea
+
-al
AI
1
Thuộc bệnh lậu
1
Thuộc bệnh lậu
1
Thuộc bệnh lậu