channelization
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự làm thẳng và mở rộng dòng suối hoặc dòng sôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The straightening and widening of a stream or river.
- Việc chia kênh truyền thông băng rộng thành nhiều kênh băng tần hẹpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The division of a wide-band communications channel into multiple narrow-band channels.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- channelizationDạng gốc (base form)
- channelizationsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc channelizationVí dụ
- 404 , , .