Dịch

channelization

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự làm thẳng và mở rộng dòng suối hoặc dòng sôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The straightening and widening of a stream or river.
  2. Việc chia kênh truyền thông băng rộng thành nhiều kênh băng tần hẹpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The division of a wide-band communications channel into multiple narrow-band channels.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. channelizationDạng gốc (base form)
  2. channelizationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 404 , , .

AI