channelize
động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hình thành một kênh, đặc biệt bằng cách làm sâu thêm hoặc thay đổi dòng chảy của một con sôngđộng từngoại động từ (transitive)To form a channel, especially by deepening or altering the course of a river.
- Truyền qua một kênhđộng từngoại động từ (transitive)To transmit through a channel.
- Ghép kênh (tin nhắn) thông qua một dòng duy nhấtđộng từngoại động từ (transitive)To multiplex (messages) through a single line.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- channelizeNguyên thể (infinitive)
- channelizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- channelizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- channelizingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Hướng vào một khóa học hoặc con đường cụ thể
- ngoại động từ (transitive)Hướng vào một khóa học hoặc con đường cụ thể; tới kênhTo direct into a specific course or pathway; to channel.
Họ từ (word family)
cùng gốc channelizeVí dụ
- . .