Dịch

channelize

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hình thành một kênh, đặc biệt bằng cách làm sâu thêm hoặc thay đổi dòng chảy của một con sôngđộng từngoại động từ (transitive)To form a channel, especially by deepening or altering the course of a river.
  2. Truyền qua một kênhđộng từngoại động từ (transitive)To transmit through a channel.
  3. Ghép kênh (tin nhắn) thông qua một dòng duy nhấtđộng từngoại động từ (transitive)To multiplex (messages) through a single line.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. channelizeNguyên thể (infinitive)
  2. channelizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. channelizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. channelizingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Hướng vào một khóa học hoặc con đường cụ thể
  1. ngoại động từ (transitive)Hướng vào một khóa học hoặc con đường cụ thể; tới kênhTo direct into a specific course or pathway; to channel.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . .

AI