Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kênh đàodanh từAn artificial waterway or artificially improved river used for travel, shipping, or irrigation.
- Ống dẫndanh từA tubular channel within the body or within a plant.
- Kênh sao Hỏadanh từOne of the faint, hazy markings resembling straight lines on early telescopic images of the surface of Mars; see Martian canals
- Đào kênh, xẻ kênhđộng từTo dig an artificial waterway in or to (a place), especially for drainage
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| root canaldanh từ | danh từ | Phần rỗng của chân răng, chứa dây thần kinh và mạch máu |
| ear canaldanh từ | danh từ | Ống hoặc ống chạy từ tai ngoài đến màng nhĩ để âm thanh đi vào |
| Grand Canaldanh từ riêng | danh từ riêng | Kênh ở Venice, Ý. Nó tạo thành một trong những hành lang giao thông đường thủy quan trọng trong thành phố |
| C&D Canaldanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Chesapeake & Delaware Canal |
| Canal Footdanh từ riêng | danh từ riêng | Làng công nghiệp ở giáo xứ Ulverston, quận South Lakeland, Cumbria, Anh, ở cuối cửa sông Kênh Ulverston (Lưới hệ điều hành ref SD3177) |
| Canal Zonedanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng kênh đào Panama |
| sand canaldanh từ | danh từ | Kênh đá |
| food canaldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với alimentary canal |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đi thuyền trên kênh
- To travel along a canal by boat
Họ từ (word family)
cùng gốc canalNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạicanal
- từ tiếng Pháp cổcanal
- từ tiếng Latinhcanālis“channel, canal, narrow passage”
Cùng gốc (doublet)channel
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- mangrove-type , .Trong đầm lầy mặn kiểu rừng ngập mặn, toàn bộ đầm lầy phải được đào kênh hoặc ngăn đập.
- .Kênh bị tắc.
- .Kênh nước đã khô.