Dịch

canal

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/kəˈnal/nguồnUS/kəˈnæl/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kênh đàodanh từAn artificial waterway or artificially improved river used for travel, shipping, or irrigation.
  2. Ống dẫndanh từA tubular channel within the body or within a plant.
  3. Kênh sao Hỏadanh từOne of the faint, hazy markings resembling straight lines on early telescopic images of the surface of Mars; see Martian canals
  4. Đào kênh, xẻ kênhđộng từTo dig an artificial waterway in or to (a place), especially for drainage

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. canalNguyên thể (infinitive)
  2. canalsSố nhiều (plural)
  3. canalledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. canaledPhân từ II (past participle)
  5. canallingPhân từ I (present participle)
  6. canalingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

root canaldanh từPhần rỗng của chân răng, chứa dây thần kinh và mạch máu
ear canaldanh từỐng hoặc ống chạy từ tai ngoài đến màng nhĩ để âm thanh đi vào
Grand Canaldanh từ riêngKênh ở Venice, Ý. Nó tạo thành một trong những hành lang giao thông đường thủy quan trọng trong thành phố
C&D Canaldanh từ riêngViết tắt của Chesapeake & Delaware Canal
Canal Footdanh từ riêngLàng công nghiệp ở giáo xứ Ulverston, quận South Lakeland, Cumbria, Anh, ở cuối cửa sông Kênh Ulverston (Lưới hệ điều hành ref SD3177)
Canal Zonedanh từ riêngVùng kênh đào Panama
sand canaldanh từKênh đá
food canaldanh từĐồng nghĩa với alimentary canal

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đi thuyền trên kênh
  1. To travel along a canal by boat

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạicanal
  2. từ tiếng Pháp cổcanal
  3. từ tiếng Latinhcanālis“channel, canal, narrow passage”

Cùng gốc (doublet)channel

Ví dụ

  • mangrove-type , .Trong đầm lầy mặn kiểu rừng ngập mặn, toàn bộ đầm lầy phải được đào kênh hoặc ngăn đập.
  • .Kênh bị tắc.
  • .Kênh nước đã khô.

AI