Dịch

canalisation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc chuyển đổi một con sông hoặc đường thủy khác thành một con kênhdanh từkhông đếm được (uncountable)The conversion of a river or other waterway to a canal.
  2. Việc quản lý một cái gì đó bằng cách sử dụng các kênh liên lạc được xác địnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The management of something using defined channels of communication.
  3. Khả năng một kiểu gen tạo ra cùng một kiểu hình bất kể sự biến đổi của môi trườngdanh từkhông đếm được (uncountable)The ability of a genotype to produce the same phenotype regardless of variability of its environment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. canalisationDạng gốc (base form)
  2. canalisationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .

AI