Nghĩa chính
- Việc chuyển đổi một con sông hoặc đường thủy khác thành một con kênhdanh từkhông đếm được (uncountable)The conversion of a river or other waterway to a canal.
- Việc quản lý một cái gì đó bằng cách sử dụng các kênh liên lạc được xác địnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The management of something using defined channels of communication.
- Khả năng một kiểu gen tạo ra cùng một kiểu hình bất kể sự biến đổi của môi trườngdanh từkhông đếm được (uncountable)The ability of a genotype to produce the same phenotype regardless of variability of its environment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- canalisationDạng gốc (base form)
- canalisationsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc canalisationVí dụ
- .