Nghĩa chính
- Biến (sông hoặc đường thủy khác) thành kênhđộng từngoại động từ (transitive)To convert (a river or other waterway) into a canal.
- Xây dựng một con kênh xuyên quađộng từngoại động từ (transitive)To build a canal through.
- Kênh dòng chảy củađộng từngoại động từ (transitive)To channel the flow of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- canaliseNguyên thể (infinitive)
- canalisesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- canalisedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- canalisingPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- , 7000 , , […]
- . . . . . .