Dịch

canalise

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Biến (sông hoặc đường thủy khác) thành kênhđộng từngoại động từ (transitive)To convert (a river or other waterway) into a canal.
  2. Xây dựng một con kênh xuyên quađộng từngoại động từ (transitive)To build a canal through.
  3. Kênh dòng chảy củađộng từngoại động từ (transitive)To channel the flow of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. canaliseNguyên thể (infinitive)
  2. canalisesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. canalisedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. canalisingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , 7000 , , […]
  • . . . . . .

AI