Dịch

sleeve

B1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Ống tay áodanh từThe part of a garment that covers the arm.
  2. Ống bảo vệ, lớp lót ốngdanh từA (usually tubular) covering or lining to protect a piece of machinery etc.
  3. Vỏ bìa đĩa, bìa đĩadanh từA protective jacket or case, especially for a record, containing art and information about the contents; also the analogous leaflet found in a packaged CD.
  4. May tay áo, gắn tay áođộng từngoại động từ (transitive)To fit and attach a sleeve to an upper garment (e.g. to a shirt, blouse, sweater, jacket, coat, etc.) or to a folder.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. sleeveNguyên thể (infinitive)
  2. sleevesSố nhiều (plural)
  3. sleevedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sleevingPhân từ I (present participle)
  5. sleevie (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)

Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

roll up your sleeveXắn tay áo
shirt sleevedanh từPhần áo che kín cánh tay
air sleevedanh từĐồng nghĩa với windsock
cap sleevedanh từTay áo rất ngắn, chỉ dài qua vai
sleeve nutdanh từĐai ốc đôi để gắn các đầu nối của thanh hoặc ống
sleeve gundanh từThiết bị quấn quanh cẳng tay của một người, dùng để giấu một khẩu súng nhỏ dưới áo khoác dài tay, với cơ chế cho phép nó nhanh chóng được mở rộng để sử dụng
sea-sleevedanh từCon mực
poet sleevedanh từTay áo loe của áo thi sĩ

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Hình xăm kín tay
  1. A tattoo covering the whole arm.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisleve
  2. từ tiếng Anh cổslīef

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Ống tay áo của chiếc áo khoác của tôi quá dài.
  • .Vòng bi này cần một ống bảo vệ để trục khớp vừa vặn.
  • , "" .Có một số kiểu giấu đồ trong tay áo rất khó thực hiện khi vẫn cài khuy tay áo sơ mi, và việc cố gắng giấu đồ khi mặc áo sơ mi có măng sét Pháp là điều khó khăn và mạo hiểm.

AI