Dịch

sleeveless

B1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Không tay, sát náchtính từkhông so sánh (not comparable)Of a garment, having no sleeves.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vô ích
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

sleeveless blouseÁo sơ mi sát nách
sleeveless erranddanh từĐồng nghĩa với fool's errand

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Vô ích
  1. không so sánh (not comparable)Vô ích, vô hiệuWanting a cover, pretext, or palliation; unreasonable; profitless; useless.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạislevelees
  2. từ tiếng Anh cổslīeflēas“sleeveless”

Ví dụ

  • , , , , . laced-edged .Cô mặc một chiếc áo khoác ngắn màu đỏ tươi, cắt cúp trễ vai, không tay, dài đến ngay dưới hông, giống như áo choàng của các sứ giả thời trung cổ. Trùm bên ngoài là chiếc áo cotta viền ren.
  • / whore-masterly / .có thể cử tên phản diện dâm ô mang chiếc tay áo trở lại với ả đĩ giả dối sa hoa của một chuyến đi vô ích.
  • .Anh ấy mặc áo thun sát nách và đội mũ lưỡi trai.

AI