Dịch

unproductive

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không hiệu quả, vô íchtính từNot productive; useless; fruitless.
  2. Không còn tạo từ mớitính từNo longer used to produce new words (see examples).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unproductiveDạng gốc (base form)
  2. more unproductiveSo sánh hơn (comparative)
  3. most unproductiveSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

unproductive timedanh từĐồng nghĩa với idle time

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , .Tung hứng là trò tiêu khiển vui vẻ, nhưng nhìn chung là vô ích.
  • .Đó là một ngày không hiệu quả.
  • .Hôm nay là một ngày không hiệu quả.

AI