Nghĩa chính
- Không hiệu quả, vô íchtính từNot productive; useless; fruitless.
- Không còn tạo từ mớitính từNo longer used to produce new words (see examples).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unproductiveDạng gốc (base form)
- more unproductiveSo sánh hơn (comparative)
- most unproductiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| unproductive timedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với idle time |
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc unproductiveVí dụ
- , .Tung hứng là trò tiêu khiển vui vẻ, nhưng nhìn chung là vô ích.
- .Đó là một ngày không hiệu quả.
- .Hôm nay là một ngày không hiệu quả.