productively
C1trạng từ (adverb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Có năng suất, hiệu quảtrạng từIn a productive manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- productivelyDạng gốc (base form)
- more productivelySo sánh hơn (comparative)
- most productivelySo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc productivelyVí dụ
- […] , , , .Bản thân hệ tư tưởng Liên Xô có thể được nhìn nhận một cách có năng suất hơn như là kết quả của những nỗ lực có ý thức nhằm giải thích và hợp lý hóa các chiến lược diễn ngôn hoặc cơ chế khác nhau của ngôn ngữ mới, theo cách tương tự như các quy tắc ngữ pháp được phát minh để mô tả các thực hành ngôn ngữ đa dạng.
- .Cùng nhau làm việc một cách hiệu quả.
- .Hãy thử suy nghĩ một cách hiệu quả.